TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bôi trơn" - Kho Chữ
Bôi trơn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cho chất trơn, nhờn vào giữa hai mặt cọ xát với nhau trong máy để máy chạy dễ dàng hơn và giảm bớt các hiện tượng ăn mòn, mất năng lượng, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lau
cọ
tráng
đồng thau
chùi
gột
bôi
lên nước
trây
thau
tắm rửa
tôi
tắm giặt
chấm
đằm
vỗ
trôi chảy
súc
xức
tan
vo
trôi chảy
xói
tắm gội
lầy
sánh
chảy rữa
nám
Ví dụ
"Tra dầu để bôi trơn máy"
bôi trơn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bôi trơn là .