TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giải khát" - Kho Chữ
Giải khát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Uống cho khỏi khát, cho hết khát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khát
chiêu
tiêu thuỷ
nhấp giọng
tiêu
tiêu thoát
súc
chan
tắm
ực
tè
chảy rữa
tắm
đằm
nác
nốc
khan
đổ
chế
đổ ải
tắm rửa
khô róc
xả
khoát
châm
xối
thắng
vã
tắm táp
khoả
dốc
tắm gội
thụt
chan hoà
nước chạt
chấm
tắm giặt
úng
thụt rửa
say sưa
tôi
thau
khơi
cầm
đóng chai
ngâm
hút
tẩm
tưới tắm
hớp
gội
ráo hoảnh
đi tiểu
nước
túa
dấp
vỏng
hắt
rưới
dầm
sùi sụt
nước
thả lỏng
thuỷ
đầy vơi
thấm đẫm
ồ
ráo
rớt
chùi
chảy
róc
hoà
rót
Ví dụ
"Quán giải khát"
"Pha nước chanh uống giải khát"
giải khát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giải khát là .