TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nốc" - Kho Chữ
Nốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ghe
động từ
(Thông tục) uống nhiều và hết ngay trong thời gian ngắn, một cách thô tục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiêu
ực
hớp
nhấp giọng
sặc tiết
sặc gạch
hộc
rỉ rả
dốc
say sưa
sớt
chuyên
tè
tiêu
sùi
sặc máu
sỉa
sôi tiết
nhểu
túa
hỷ
sùi sụt
nước dãi
sặc
giải khát
té
đổ
nước miếng
vã
tong tong
rưới
dãi
vót
phun
tiêu thuỷ
nước chạt
chế
xịt
tứa
sục sôi
chan
vãi
ri rỉ
vẩy
nước đổ đầu vịt
hơi
phả
đi tiểu
lã chã
đượm
tuôn
tồ tồ
vã
khoát
hắt
toèn toẹt
chảy rữa
són
hút
tong tỏng
thốc
rịn
rỏ
thò lò
ồ
châm
ộc
súc
ngâm
nước bọt
mướt
phọt
thẩm
thụt
Ví dụ
"Nốc một hơi hết nửa chai bia"
danh từ
phương ngữ
thuyền có mui.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ghe
ghe bản lồng
sõng
ghe lườn
be
mủng
ghe cửa
thuyền bồng
tròng
thúng
tắc ráng
đò
vỏ lải
thuyền thoi
bo bo
ghe chài
ghe cộ
thuyền
thuyền mành
xuồng
ghe bầu
tầu
thuyền đinh
xuồng ba lá
bơi
trải
thuyền chài
du thuyền
âu
tròng ngao
tàu thuyền
bồ kếp
thuyền buồm
thuyền nan
tam bản
giã
thuyền bè
mui
thuyền buồm
tàu thuỷ
chèo
đò giang
tàu há mồm
thuyền thúng
mảng
sà lan
âu
mái dầm
ca nô
thương thuyền
tàu chợ
thuyền lan
xà lan
cộ
tàu bè
lóng
đinh thuyền
vá
li
buồm
tô
phà
độc mộc
can
đò dọc
xe đò
tàu biển
bai
sạp
tàu
dầm
bến
đò ngang
đò đưa
nốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nốc là
nốc
.