TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đò đưa" - Kho Chữ
Đò đưa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lối hát dân gian vốn là hát đối đáp nam nữ khi đi đò dọc ở một số vùng thuộc Trung Bộ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đò
đò giang
đò ngang
đò dọc
ghe lườn
tắc ráng
thuyền
phà
bơi
mảng
ghe cửa
ghe bản lồng
ghe cộ
nốc
ghe
bo bo
ghe chài
du thuyền
tròng ngao
tròng
cầu noi
trải
sà lan
sõng
tàu bè
thuyền mành
be
chèo
cầu ao
thúng
vỏ lải
xe đò
ghe bầu
thuyền bè
mủng
âu
xuồng
xà lan
trống chầu
thuyền nan
bến
tàu thuỷ
tàu há mồm
xuồng ba lá
tam bản
tầu
mái dầm
dầm
tàu
tàu thuyền
thuyền lan
tàu chợ
thuyền thúng
cầm
độc mộc
đu
thuyền thoi
bè
giã
xe quệt
thương thuyền
đồng la
bồ kếp
thuyền chài
bến tàu
đàn tơ rưng
thuyền buồm
phách
âu
đò đưa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đò đưa là .