TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên thu" - Kho Chữ
Thiên thu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(văn chương) nghìn thu, nghìn năm; thường dùng để chỉ thời gian vĩnh viễn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghìn thu
ngàn thu
thiên cổ
thiên tuế
muôn thuở
thu
muôn đời
an giấc ngàn thu
yên giấc nghìn thu
an giấc nghìn thu
muôn năm
đằng đẵng
nghìn xưa
yên giấc ngàn thu
trăm năm
thiên niên kỉ
muôn
thiên niên kỷ
thiên kỉ
vô thời hạn
ngàn xưa
thế kỷ
thế kỉ
tám hoánh
trời
thiên kỷ
thuở
trăm tuổi
năm tháng
giờ lâu
trường tồn
đêm trường
truyền kiếp
đông
tuế nguyệt
lâu nay
sinh tiền
niên hạn
thọ
thâm niên
mãn kiếp
đời kiếp
trường cửu
xuân thu
lâu đời
niên hạn
thời
thời cục
thiên niên kỷ
đời thuở
khắc
tuổi hạc
thiên niên kỉ
lâu
xuân
đời thủa
tám đời
khoá
đời đời
ngày xửa ngày xưa
thiên can
thế kỷ
thập niên
dài hạn
chung thân
sinh thời
trường kì
già đời
bấy lâu
thượng thọ
đời đời kiếp kiếp
lâu dài
trường kỳ
ngày
Ví dụ
"Giấc mộng thiên thu"
thiên thu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên thu là .