TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "an giấc nghìn thu" - Kho Chữ
An giấc nghìn thu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ, vch,trang trọng) chết (ví như một giấc ngủ dài mãi mãi)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
an giấc ngàn thu
yên giấc nghìn thu
yên giấc ngàn thu
nghìn thu
thiên thu
ngàn thu
mãn kiếp
tàn canh
giấc
đêm trường
thiên tuế
đêm
nghìn xưa
trăm tuổi
muôn đời
thiên cổ
khuya
canh khuya
muộn
ngày đêm
quá giấc
muôn
đêm
lâu đời
đời đời
muôn năm
tối ngày
đêm đêm
muôn thuở
già cấc
trừ tịch
đằng đẵng
gần đất xa trời
đầu bạc răng long
giấc
dừ
nửa đêm
tồi tệ
Ví dụ
"Ông cụ đã yên giấc nghìn thu"
an giấc nghìn thu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với an giấc nghìn thu là .