TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "già cả" - Kho Chữ
Già cả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Già, cao tuổi (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao tuổi
già lão
cao niên
lớn tuổi
già
già cấc
tuổi tác
lên lão
có tuổi
luống tuổi
già khú đế
già
đứng tuổi
trung niên
dừ
tra
bạc đầu
đầu bạc răng long
tuổi tôi
tuổi tác
gần đất xa trời
cổ kính
lên lão
già đời
cha già con cọc
thâm niên
tuổi hạc
tuổi ta
sống lâu lên lão làng
trăm tuổi
cổ xưa
già
thượng thọ
tuổi đầu
tuổi
tuổi
cũ kĩ
đầu hai thứ tóc
tuổi
trạc
xa xưa
bách niên giai lão
tuổi đời
tam đại
hoa niên
cũ kỹ
cũ
đương thì
thành niên
quá lứa lỡ thì
xoan
già đời
bác cổ
tuổi trẻ
thọ
tuổi tây
thanh niên
lâu đời
xưa
thượng cổ
trăm tuổi
trường sinh bất lão
xưa
cố tri
trăng già
chu tuyền
thái cổ
tám đời
tuổi thơ
thiếu thời
trai trẻ
tứ tuần
cổ
cổ điển
Ví dụ
"Cha mẹ đều già cả"
"Người già cả"
già cả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với già cả là .