TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trường sinh bất lão" - Kho Chữ
Trường sinh bất lão
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
từ cổ
trẻ mãi không già.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu xanh tuổi trẻ
già đời
xuân bất tái lai
gần đất xa trời
lớn tuổi
hoa niên
có tuổi
tuổi trẻ
tuổi đời
cao niên
trường tồn
đầu xanh
thọ
trường cửu
chung thân
tuổi xanh
sống lâu lên lão làng
lên lão
tuổi tác
già cấc
già lão
mãn kiếp
thâm niên
lên lão
tuổi
tuổi hạc
tuổi tác
thanh niên
muôn thuở
đời
bách niên giai lão
thượng thọ
trăm tuổi
cũ
trung niên
già
già cả
muôn đời
tuổi tôi
tuổi
đứng tuổi
đầu bạc răng long
dừ
lâu đời
tuổi
tuổi ta
già
niên hạn
thiếu thời
trường kì
vô thời hạn
cổ kính
bình sinh
truyền kiếp
tuổi thơ
chu tuyền
tuổi hoa
cao tuổi
muôn năm
tuổi thọ
trai trẻ
già khú đế
đằng đẵng
xoan
trường kỳ
nghìn thu
luống tuổi
bạc đầu
thiên cổ
cũ kỹ
ngàn thu
đời đời kiếp kiếp
đời đời
cũ kĩ
trường sinh bất lão có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trường sinh bất lão là .