TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Xuân bất tái lai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tuổi xuân đã qua đi, không bao giờ có thể trở lại được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trường sinh bất lão
tuổi hồi xuân
đầu xanh tuổi trẻ
hoa niên
xoan
tuổi xanh
đầu xanh
xuân thu
tuổi trẻ
tuổi hoa
xuân
tân xuân
tuổi thơ
có tuổi
nửa chừng xuân
thiếu thời
thanh niên
quá lứa lỡ thì
đứng tuổi
gần đất xa trời
thuở
tuổi tôi
mãn kiếp
xuân bất tái lai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuân bất tái lai là .
Từ đồng nghĩa của "xuân bất tái lai" - Kho Chữ