TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng ca" - Kho Chữ
Đồng ca
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hợp tấu
danh từ
Nhóm diễn viên hát dùng tiếng đế để hỗ trợ cho diễn viên chính trong kịch hát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hợp xướng
tốp ca
thánh ca
văn công
chầu văn
chầu văn
sắp
song ca
karaoke
hát văn
dàn bè
hát nói
ca kịch
hát cách
thanh nhạc
hí khúc
cách cú
hý khúc
hát ví
hò lơ
quốc ca
đơn ca
ca trù
sa lệch
bình bán
ca
hành khúc
bè
song tấu
đồng dao
nói lối
vở
Ví dụ
"Dàn đồng ca"
động từ
(nhiều người) cùng hát chung một bài, một bè hay nhiều bè
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hợp tấu
dàn
nhất tề
nhất loạt
hoạ
hoà tấu
hoà nhạc
hoà hợp
hùn
chết chùm
ca
đoàn kết
hiệp lực
nhất loạt
hợp tấu
hợp nhất
hoà
chủn
hợp thành
đàn đúm
thống nhất
kết đoàn
bầy
nói chung
cộng sự
canh ti
gộp
hợp
hoà quyện
canh ty
đoàn viên
cả cục
xúm
hùn vào
hợp đồng
trùng hợp
nhập
thống nhất
hùn hạp
hội họp
hùa
liên minh
hợp doanh
chung lưng đấu cật
nhập cục
chan hoà
ráp
túm
đấu
đám
hợp lực
đập
đụng
tụ họp
chung lưng
đám
tập đoàn
kéo
tựu
tập hợp
châu
hoi hóp
túm tụm
quần tụ
cộng cư
hợp âm
quây quần
hợp táng
cả thảy
dụm
xâu
chụm
chen chúc
hợp tác hoá
Ví dụ
"Hát đồng ca"
"Tất cả đồng ca một bài"
đồng ca có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng ca là
đồng ca
.