TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cả cục" - Kho Chữ
Cả cục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
luôn một lần, cùng một lúc, không tách rời, xé lẻ ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cả thảy
cả gói
toàn bộ
toàn thể
nhất loạt
tổng thể
nhất loạt
cục
toàn
chỉnh thể
nhập cục
cân xô
nói chung
tổng hoà
bó
gói
chết chùm
túm năm tụm ba
đâu vào đấy
khối
nhất tề
tổng hợp
mẻ
xúm
bọc
bựng
quây quần
bao quát
tổng hợp
dồn
đụng
đồng ca
đoàn kết
thập cẩm
đập
thế nào
tổng
thống nhất
hợp
lượm lặt
tận thu
cum
thôi thì
thống nhứt
gom
cố kết
đùm túm
phân phối
chùm nhum
sanh
chắp vá
gộp
đấu
qui củ
nói riêng
hùn
mớ
túm tụm
hợp nhất
gói ghém
cỗ
họp hành
tụm
hội họp
tổng hợp
bao gồm
ca
góp nhóp
tém
bố cục
mua gom
xâu
ráp
thu
Ví dụ
"Trả cả cục"
"Bán cả cục"
"Học phí phải đóng cả cục"
cả cục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cả cục là .