TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bao gồm" - Kho Chữ
Bao gồm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Gồm có (trong một pham vi, giới hạn nhất định)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gồm
bao quát
bao hàm
chan chứa
kể cả
toàn bộ
cả gói
tổng hợp
thành phần
sát nhập
toàn
tích
cả thảy
gộp
cấu kiện
chứa chất
kết hợp
xen cài
hợp thành
toàn thể
sum vầy
lồng ghép
bộ
tổng hợp
cấu thành
tổng thể
giồ
chứa thổ đổ hồ
sưu tập
thu tóm
sưu tập
ghép
thu nhặt
gói
góp nhặt
sưu tầm
st
thu thập
sanh
phân phối
phức hợp
tập hợp con
quây quần
binh
chắp nối
bộ
qui tập
gom
bọc
tổng hợp
kết nạp
gói ghém
đóng
canh ti
xít
tuyển tập
tập trung
xúm
tra
thu lượm
đóng
hợp
cả cục
tàng trữ
dành dụm
tập hợp
đập
hoà nhập
tổng sắp
thu mua
nhập
chùm
nối ghép
cóp nhặt
Ví dụ
"Giá bán đã bao gồm VAT"
"Bài viết bao gồm ba phần chính"
bao gồm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bao gồm là .