TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kết nạp" - Kho Chữ
Kết nạp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chính thức công nhận là thành viên của một tổ chức, một đoàn thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thu nạp
vào
gia nhập
nhập
tổ chức
hội nhập
đoàn viên
nhập
sát nhập
hoà nhập
thành viên
ghép
sáp nhập
hùn vào
tập sự
lồng ghép
hội tụ
chiêu tập
hợp nhất
gộp
đại đoàn kết
hội
kết hôn
trưng tập
nhập cục
tụ tập
thu tóm
chắp nối
tổ chức
trà trộn
kết tụ
đánh trống ghi tên
hợp thành
kết hợp
hoà mạng
xã hội hoá
kết hợp
tập kết
hùn hạp
qui tập
tập họp
tập hợp
hợp
tụ hội
kết
giao hội
kéo
tụ nghĩa
thành phần
gồm
thống nhất
góp nhặt
kết hợp
đoàn tụ
kết đoàn
hoi hóp
nối ghép
dụm
tụm
cố kết
liên hợp
quây quần
đoàn
tổ chức
tổng hợp
giồ
sưu tập
đoàn kết
tổ chức
tựu
tích
tập hợp
tra
tựu trường
Ví dụ
"Kết nạp đội viên"
"Lễ kết nạp đoàn viên mới"
kết nạp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kết nạp là .