TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trưng tập" - Kho Chữ
Trưng tập
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(cơ quan nhà nước) buộc một người nào đó phải làm việc cho nhà nước trong một thời gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiêu tập
tập hợp
quy tập
qui tập
tập họp
triệu tập
tụ tập
tụ nghĩa
tụ họp
trù bị
tập kết
đoàn viên
hiệu triệu
tựu
tề tựu
thu
huy động
quy tụ
thiết triều
đánh trống ghi tên
tụ
vào
trẩy hội
tập tành
sum vầy
tổ chức
tập trung
quây quần
tụ hợp
tụ hội
xúm
hội họp
kết nạp
giao hội
tựu trường
vén
gia nhập
lại
họp
tập sự
quần cư
thu nạp
qui tụ
túm
sưu tập
tụm
hoi hóp
ùn
châu
túm tụm
tập hợp
đọng
tổ chức
co cụm
đoàn tụ
họp mặt
hội tụ
xít
quần tụ
lâu nhâu
soạn
cụm
kéo
giồ
ráp
biên chế
dắt díu
tụ bạ
hội
tập trung
kết tụ
vun
tập thể hoá
hàng ngũ
Ví dụ
"Trưng tập trai tráng đi phu"
trưng tập có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trưng tập là .