TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quy tập" - Kho Chữ
Quy tập
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
tập trung về một chỗ (thường nói về mồ mả, hài cốt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
qui tập
tập trung
thu
tập hợp
tập kết
tụ tập
tụ
chiêu tập
trưng tập
tụ nghĩa
tề tựu
tập họp
vén
đọng
sưu tập
xúm
quy tụ
tập trung
hoi hóp
quây quần
qui tụ
giồ
tụ họp
cụm
gom
góp nhặt
họp
tập hợp
lại
tích tụ
ùn
vun
dồn
tụm
hợp táng
quần cư
tập quyền
thu thập
cóp nhặt
tụ hợp
co cụm
tựu
đoàn viên
st
tống chung
sum vầy
kéo
thu nhặt
góp nhóp
triệu tập
dồn tụ
quần tụ
sưu tầm
thu gom
quĩ tích
kết tụ
vơ
tập thể hoá
dùa
chụm
tém
đổ dồn
tụ hội
thu lượm
sưu tập
quỹ tích
tích
tập tành
túm
tựu trường
sắp đặt
hội họp
trù bị
giao hội
Ví dụ
"Tiến hành công tác quy tập mộ liệt sĩ"
quy tập có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quy tập là .