TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tập quyền" - Kho Chữ
Tập quyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tập trung quyền hành (thường nói về thể chế chính trị); phân biệt với phân quyền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tập trung
tập trung
quy tập
qui tập
thu
tụ
cụm
dồn
tập kết
đọng
tập hợp
đổ dồn
họp
tập thể hoá
vén
co cụm
tụ tập
chế độ
cố kết
tụ nghĩa
tập trung dân chủ
tề tựu
dồn tụ
xúm
quây quần
tập hợp
kết tụ
quần cư
hoi hóp
điều độ
quy tụ
thu tóm
tụ họp
thống nhất
kết đọng
gom
điều phối
tập họp
tụm
tụ hội
qui tụ
thu thập
đoàn kết
lại
giao hội
tụ hợp
gộp
tựu trường
hội kiến
chủn
ùn
đoàn viên
tích tụ
chiêu tập
sưu tập
nhập cục
góp nhặt
kéo
đấu
giồ
tổng hợp
phân phối
tụ cư
sát nhập
đụng
vun
tổng sắp
nhập
tập đoàn
xít
khối
ngấn
tổ chức
trưng tập
Ví dụ
"Chế độ phong kiến tập quyền"
"Nhà nước tập quyền"
tập quyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tập quyền là .