TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tập trung dân chủ" - Kho Chữ
Tập trung dân chủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nguyên tắc tổ chức trong đó quy định sự lãnh đạo tập trung, dựa trên cơ sở tôn trọng và phát huy dân chủ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tập quyền
tập trung
tập trung
đổ dồn
tập trung dân chủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tập trung dân chủ là .