TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hiệu triệu" - Kho Chữ
Hiệu triệu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xướng
động từ
trang trọng
kêu gọi quần chúng đông đảo làm một việc gì có ý nghĩa chính trị cấp bách
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
triệu tập
biểu tình
mít tinh
huy động
xúm
thiết triều
họp
tụ họp
tập họp
chiêu tập
xúm xít
tập hợp
tụ tập
qui tập
tụ nghĩa
sinh hoạt
tụ
trưng tập
tụ hội
ráp
hoi hóp
quần cư
tựu
hội họp
tề tựu
qui tụ
tụm
quy tụ
sum vầy
quây quần
hội
giao hội
thu
quy tập
đại đoàn kết
vun
đoàn viên
xít
tựu trường
co cụm
ùn
quần tụ
tập kết
đoàn kết
lâu nhâu
túm
trẩy hội
đám hội
đổ dồn
đàn đúm
đoàn tụ
cụm
chen chúc
vén
vào
hội kiến
đánh trống ghi tên
tích
dồn
đám
sưu tập
chụm
gom
hội tụ
họp mặt
kết tụ
tập trung
vơ
dụm
họp hành
đăng cai
kéo
đám
thu thập
Ví dụ
"Hiệu triệu dân chúng khởi nghĩa"
danh từ
Lời hiệu triệu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xướng
hiệu lệnh
báo hiệu
ra hiệu
ám hiệu
thông báo
tín hiệu
thông báo
cầm canh
cấp báo
báo
tố hộ
tuyên bố
khai báo
bố cáo
ban
tuyên bố
báo thức
giấy báo
yết thị
lệnh
báo
thông điệp
thiệp
biểu
báo hiệu
bố cáo
cáo
sos
cảnh báo
tin
nhắn nhe
thông đạt
ra
điện tín
báo động
thưa
khai báo
thông dịch
bẩm báo
loan báo
bảng hiệu
hội báo
tuyên
thông cáo chung
công bố
đánh
yết
tuyên án
cáo thị
nhắn nhủ
thông tri
thông cáo
thông điệp
báo an
điện
gởi
điện báo
đại cáo
cáo bạch
nhắn gửi
tuyên đọc
mách
phóng thanh
báo hỷ
bắn
truyền
yết thị
kể
ấn hành
máy
loa
thông tin
tin
Ví dụ
"Ra hiệu triệu"
hiệu triệu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiệu triệu là
hiệu triệu
.