TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biểu tình" - Kho Chữ
Biểu tình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tụ họp đông đảo một cách có tổ chức để biểu dương lực lượng và/hoặc để đấu tranh, bày tỏ ý chí, nguyện vọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiệu triệu
mít tinh
triệu tập
trận tuyến
tụ họp
xúm
tổng bãi công
trình bầy
tụ tập
tụ nghĩa
huy động
hội
tập họp
sinh hoạt
họp
tụ hội
đám hội
tập hợp
chiêu tập
tề tựu
cụm
xúm xít
co cụm
giao hội
đàn đúm
đoàn kết
sinh hoạt
hội họp
tập kết
qui tụ
lâu nhâu
quần tụ
quy tụ
qui tập
tựu trường
tụ
tụm
quây quần
trẩy hội
hoi hóp
đám
tựu
đám
trình bày
quần cư
đoàn viên
tụ bạ
quy tập
đăng cai
thu
diễn tập
tụ hợp
sum vầy
trưng tập
chen chúc
dụm
tập thể hoá
đoàn tụ
hợp lực
thiết triều
hội tụ
biên chế
vun
xít
chụm
họp hành
ùn
ráp
lại
tổng hợp
họp mặt
đại đoàn kết
hiệp lực
dồn tụ
Ví dụ
"Biểu tình chống chiến tranh xâm lược"
"Biểu tình tuần hành"
biểu tình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biểu tình là .