TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cân xô" - Kho Chữ
Cân xô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cân cả mớ, không phân biệt cỡ loại, chất lượng của vật được cân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mua gom
cả cục
vơ
toàn bộ
xốc
toàn thể
tổng thể
mớ
nhất loạt
lượm lặt
đống
cả thảy
mẻ
gom
thu gom
thu mua
tạp
cối
tổng hợp
ùn
st
mớ
thu lượm
tổng hợp
nhất loạt
toàn
thu nhặt
gộp
góp nhặt
đánh trống ghi tên
tích tụ
khối
cục
trộn
thu thập
trộn
nhập cục
đấu
lô lốc
sưu tập
tổng hợp
cả gói
dồn
tổng hoà
nhặt nhạnh
vác
chất
sú
tập hợp
chủn
sanh
túm
cộng
xếp
bồ
phân phối
tích
xúm
vun
đống
hoà
sưu tầm
tập hợp
đụn
lô xích xông
sưu tập
hợp
chồng
cóp nhặt
tích cóp
kho
thế nào
lố
hàng loạt
Ví dụ
"Cân xô cả mớ cá"
cân xô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cân xô là .