TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Song ca
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hát hai người (một hình thức biểu diễn nghệ thuật)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đơn ca
hát nói
song tấu
tốp ca
hát ví
ca nhạc
hợp xướng
đồng ca
karaoke
độc tấu
ca trù
hát văn
hát lượn
thanh nhạc
bỉ
điệu
sắp
trình bầy
văn nghệ
tổ khúc
âm nhạc
độc tấu
văn công
then
quốc ca
trình bày
diễn tấu
hát đúm
vũ
ca kịch
hội diễn
lượn
chầu văn
trống quân
hát cách
thánh ca
hát nam
chầu văn
cách cú
hát dậm
vũ đạo
tấu
bè
điệu
độc tấu
khúc
cò lả
độc tấu
trình thức
sử
Ví dụ
"Tiết mục song ca"
"Song ca nam nữ"
song ca có nghĩa là gì? Từ đồng âm với song ca là .
Từ đồng nghĩa của "song ca" - Kho Chữ