TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "triển lãm" - Kho Chữ
Triển lãm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Trưng bày vật phẩm, tranh ảnh để mọi người đến xem
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tranh
trình bầy
trình bày
hội hoạ
sô
hội diễn
thao diễn
tranh đồ hoạ
tranh ảnh
hình hoạ
tranh hoành tráng
panô
văn nghệ
tiết mục
bích hoạ
bức
thư hoạ
hoạ
tiểu hoạ
xe hoa
tranh thờ
băng đăng
cầm kì thi hoạ
cảnh tượng
chứng tích
văn hoá phẩm
diễn xướng
tranh tôn giáo
ấn phẩm
đồ hoạ
hoạt cảnh
diễn tấu
trình tấu
chân dung
hí hoạ
hoạ báo
ca-ta-lô
biểu đồ
tấu
lễ
hình ảnh
phác hoạ
hình vẽ
hình thức
tranh tứ bình
tranh tường
tranh thần thoại
album
Ví dụ
"Triển lãm tranh"
"Triển lãm thư tịch cổ"
triển lãm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với triển lãm là .