TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chữ nho" - Kho Chữ
Chữ nho
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chữ Hán, theo cách gọi thông thường của người Việt Nam thời trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chữ nôm
chữ
nôm
cổ tự
văn tự
thảo
chữ
văn ngôn
triện
phép hài thanh
thiếp
thư pháp
chữ
cổ văn
tự dạng
chính tả
bút nghiên
sổ
chữ nghĩa
vọc vạch
thư hoạ
mác
tượng hình
chữ chi
mặt chữ
bát chữ
ngòi bút
Ví dụ
"Học chữ nho"
"Biết dăm ba chữ nho"
"Thầy đồ dạy chữ nho"
chữ nho có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chữ nho là .