TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "văn thể" - Kho Chữ
Văn thể
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
văn nghệ và thể dục, thể thao (nói gộp)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văn nghệ
văn nghệ
văn hoá
thể dục nhịp điệu
văn chương
thể dục thẩm mĩ
thể dục thẩm mỹ
văn học
văn công
văn
hoạt cảnh
hội diễn
văn chương
hình hài
văn nghiệp
văn đàn
tạp kĩ
tạp kỹ
then
văn hoá phẩm
sân khấu
sô
thao diễn
nghệ thuật
thể thức
cầm kì thi hoạ
văn
diễn xuất
vũ
văn hoá
hoạ
tản văn
tác phẩm
công trình
vũ công
mỹ thuật
thể loại
hình thái
vũ kịch
hình thức
văn học thành văn
xiếc
trình bầy
bức
ô-pê-ra
tài hoa
vở
nghệ thuật
văn hoá
diễn xướng
trình thức
thành văn
mĩ thuật
nghệ thuật thứ bảy
điệu bộ
bài
hội hoạ
vũ đạo
tản văn
trứ tác
diễn tấu
thơ văn
trình bày
thư hoạ
điệu
sáng tác
chính luận
ca nhạc
xảo thuật
đồ hoạ
vũ kịch
hát nói
văn thơ
văn
Ví dụ
"Tham gia các hoạt động văn thể"
văn thể có nghĩa là gì? Từ đồng âm với văn thể là .