TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biên kịch" - Kho Chữ
Biên kịch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Biên
động từ
Sáng tác hoặc biên tập kịch bản sân khấu và điện ảnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biên
tự biên
truyện phim
biên đạo
thảo
bản thảo
phác thảo
dàn cảnh
vở
bài
viết
hoạt kịch
trứ tác
màn
phác hoạ
cấu tứ
diễn tấu
chính kịch
dàn bài
thảo
văn chương
trường đoạn
cốt
bài vở
hý kịch
trước tác
hí kịch
bài vở
trình thức
ca kịch
diễn ca
diễn xướng
tự biên tự diễn
giao đãi
vũ đạo
hoạt cảnh
diễn xuất
vũ kịch
soạn thảo
dàn ý
ma két
đề pa
văn
cảnh
hí khúc
màn kịch
tấu
văn chương
cảnh
hành văn
tấn
viết tay
tự dạng
bi hài kịch
phác hoạ
phác
thao diễn
nói lối
can
sáng tác
tấu
phác thảo
mô típ
vạch
dự án
trình bầy
tự thuật
tiểu phẩm
trình bày
công thức
bài làm
đề cương
ứng tác
danh từ
Người làm công việc sáng tác hoặc biên tập kịch bản.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biên
truyện phim
vở
văn chương
bản thảo
biên đạo
bài
hý kịch
truyện
sáng tác
tự biên
trứ tác
bài vở
tập vở
hí kịch
ngòi bút
văn học thành văn
hí khúc
bài vở
màn
văn nghiệp
văn
hoạt kịch
trước tác
nhân vật
chính kịch
vũ kịch
văn chương
viết
cuốn
trước tác
văn công
dàn cảnh
trứ tác
tác phẩm
trình thức
màn kịch
giai tác
tản văn
cây bút
lời toà soạn
thơ văn
tấn
phác thảo
văn
bút danh
áng
ca kịch
bi hài kịch
tự dạng
thủ bút
thảo
tấu
thảo
văn nghệ
bài làm
văn tự
biên kịch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biên kịch là
biên kịch
.