TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "soạn thảo" - Kho Chữ
Soạn thảo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xử lý văn bản
động từ
trang trọng
thảo ra văn kiện quan trọng, có tính chất chính thức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thảo
phác thảo
bản thảo
viết
phác thảo
bài vở
phác hoạ
dự án
bản
trứ tác
bài
phác hoạ
phác hoạ
thành văn
thiên
thảo
tản văn
tấu
phác
trứ tác
chính tả
trình tấu
viết tay
biên kịch
văn
lời toà soạn
biên
ma két
văn
đề pa
bài vở
dàn bài
thủ tục
khuôn dạng
dàn ý
bài bản
thủ bút
trước tác
can
tập vở
biểu
đề cương
khuôn thức
thiết kế
hành văn
sổ
tiểu luận
chuyên luận
trước tác
đặc tả
cấu tứ
luận
văn
tự dạng
đề tựa
hình thức
phàm lệ
từ chương
vạch
sá
thi viết
tín chỉ
phương án
nghi thức
tản văn
thể thức
đề
lời tựa
di cảo
ngòi bút
dạng thức
lệ
đồ bản
tuỳ bút
Ví dụ
"Soạn thảo hiến pháp"
động từ
Dùng máy tính để tạo lập văn bản
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xử lý văn bản
xử lí văn bản
viết
chấp bút
biên soạn
khởi thảo
trình soạn thảo
chế bản
văn bản
giấy đánh máy
tốc ký
chép
biên
chế bản
đánh
ứng dụng
tạo mẫu
kê
văn bản
lời văn
mô tả
chép
tính liệu
lấy
ma két
bút lục
lên khuôn
dự thảo
lập mưu
ghi chép
vận trù
định dạng
mo-rát
chữ viết
trù liệu
đánh máy
săm sắn
bút đàm
tính toán
đề bài
thư
xét duyệt
tính toán
chấm hết
đề pa
tốc kí
dịch thuật
giải trình
đề
chương trình
đề pa
output
hiệu đính
nhập đề
photocopy
đúc kết
biểu mẫu
chèn
điền
kết
đề
lăng nhăng
khảo đính
công năng
gạch
lập trình
bản sao
sản phẩm
sơ yếu
bản in thử
gọt giũa
lanh
dự thu
bình chú
Ví dụ
"Soạn thảo văn bản"
soạn thảo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với soạn thảo là
soạn thảo
.