TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lời văn" - Kho Chữ
Lời văn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình thức diễn đạt bằng ngôn ngữ được viết thành văn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rườm rà
dài dòng
rành rẽ
lăng nhăng
cú
ý vị
văn bản
linh tinh
từ vựng
đánh
tường tận
lời
tiếng
chấm hết
viết
mô tả
gọt giũa
câu
cụm từ
lanh
tường minh
súc tích
mo-rát
tính liệu
sặm
trường độ
tần số
chiết tự
minh xác
khảo đính
giả miếng
luồng
logic
bất kì
săm sắn
tình ý
đề pa
gọt dũa
từ vị
ca từ
đầu đề
bình chú
rành mạch
cách thức
chi tiết
bình phẩm
nhận xét
văn cảnh
phiên dịch
dịch thuật
soạn thảo
phá đề
đề
nhẽ
biên dịch
xâu
nhận xét
công năng
vô định
bất kỳ
phê
mẹo
nhập đề
văn bản
logic
thiết bị đầu cuối
tốc ký
luồng
thông lệ
toàn văn
chuyển ngữ
đỗ vũ
tham luận
khái quát hoá
Ví dụ
"Lời văn rườm rà"
lời văn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lời văn là .