TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "văn cảnh" - Kho Chữ
Văn cảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhưngữ cảnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bối cảnh
đương cuộc
phông
cảnh quan
toàn cảnh
hiện trạng
thời tiết
tình tiết
nội vụ
vị trí
mô tả
giả miếng
môm
diện mạo
ý đồ
nhẽ
hiện hành
cú
yêu cầu
cụm từ
tiếng
tình ý
thiết diện
thông lệ
dự đoán
tinh kỳ
tướng mạo
từ vị
logic
gậy tầy
nà
việc
công năng
nhận xét
danh tánh
địa vị
trương mục
minh xác
phiên dịch
dự tính
lời văn
hư
công quả
khảo đính
căn hộ
chiết tự
đề pa
mẹo
ý vị
sặm
logic
quí danh
loại hình
con đẻ
các
chú dẫn
tour
chi tiết
vật thể
chuyển chú
nhận xét
gợi chuyện
địa điểm
đối nhân xử thế
đỗ vũ
sử liệu
đề
cảnh đặc tả
thiết bị đầu cuối
thây
catalogue
hình
từ điển giải thích
logic
Ví dụ
"Nghĩa của từ được xác định cụ thể trong văn cảnh"
văn cảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với văn cảnh là .