TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thời tiết" - Kho Chữ
Thời tiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trạng thái của khí quyển như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió, v.v., ở một nơi vào một thời điểm nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỗ vũ
đương cuộc
hiện trạng
dự đoán
dự tính
văn cảnh
dự tính
nhận xét
liệu
dự trù
bối cảnh
trường độ
yêu cầu
dự thu
căn hộ
tổng luận
cảnh quan
thông tri
mô tả
vị trí
công năng
cao độ
tình tiết
ước định
trù tính
nóng hổi
tình ý
địa vị
ngày giờ
nhận xét
tổng quát
hiện hành
minh xác
giờ địa phương
hạn
tinh kỳ
dát
toàn cảnh
thông tin
giá trị
luồng
dự trù
điều hoà nhiệt độ
cân bằng
dư luận
dự toán
cặp nhiệt
nội vụ
yết giá
luồng
bình luận
thông lệ
độ vĩ
vật thể
sêu tết
ước chừng
dự toán
chuẩn xác
yêu cầu
công quả
tiếng
loại
tính liệu
khái quát hoá
sặm
lượng
sử liệu
quí danh
liệu
trù liệu
dân ý
dữ kiện
đánh giá
cung
Ví dụ
"Dự báo thời tiết"
"Thời tiết ấm áp"
thời tiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thời tiết là .