TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toàn cảnh" - Kho Chữ
Toàn cảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Toàn bộ nói chung những sự vật, hiện tượng có thể bao quát nhìn thấy được ở một nơi, một lúc nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cảnh quan
tổng quát
tổng quan
văn cảnh
đương cuộc
phông
khái quát hoá
tướng mạo
mô tả
cảnh đặc tả
video
hiện trạng
tóm tắt
bối cảnh
trích ngang
nội vụ
định ảnh
tổng thuật
sơ yếu
địa điểm
đại cương
sêu tết
lược khảo
hình
tổng kết
sơ kết
vị trí
diện mạo
thiết diện
tình tiết
tóm lược
ý đồ
yếu lược
camera
khái quát
công năng
thông tin
cầu môn
tin vắn
toàn văn
công quả
chi tiết
tóm
luồng
thiết bị đầu cuối
loại hình
đúc kết
tổng luận
tóm lược
phim thời sự
gợi chuyện
thâu tóm
tour
điểm báo
catalogue
giở
nhận dạng
tổng duyệt
nhận xét
thời lượng
dự đoán
tour
chi tiết
tốc ký
trù liệu
video
ma két
quí danh
tường tận
phiên dịch
danh tánh
địa vị
thu hình
lược thuật
Ví dụ
"Ảnh chụp toàn cảnh sân vận động"
toàn cảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toàn cảnh là .