TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảnh đặc tả" - Kho Chữ
Cảnh đặc tả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cảnh lấy riêng và phóng to hình ảnh của bộ mặt hoặc một chi tiết cụ thể nào đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
toàn cảnh
hình
cảnh quan
độ phân giải
thiết diện
tướng mạo
chi tiết
mô tả
định ảnh
tình tiết
camera
diện mạo
máy ảnh
văn cảnh
tường tận
tổng quan
tổng quát
phông
photocopy
độ kinh
loại hình
chi tiết
nhận dạng
thu hình
đin
chấm ảnh
cụ thể
minh xác
video
chuyên dụng
yếu lược
khái quát hoá
nội vụ
catalogue
tóm tắt
từ khoá
ma két
sêu tết
sin sít
trương mục
tường minh
đỗ vũ
giở
giấy ảnh
đương cuộc
chủng
lược khảo
đại cương
quí danh
ghi hình
súc tích
gói ghém
tóm lược
phim thời sự
hiện trạng
công năng
điểm
danh tánh
tóm
ý đồ
ý vị
dự trữ
output
sơ yếu
trường độ
lược thuật
môm
bị chú
chú thích
gậy tầy
trích ngang
thứ
tóm tắt
tân kỳ
cảnh đặc tả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảnh đặc tả là .