TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giấy ảnh" - Kho Chữ
Giấy ảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giấy dùng để in ảnh chụp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấy đánh máy
hình
rửa ảnh
bản in thử
photocopy
máy ảnh
camera
phông
văn bản
sử liệu
văn kiện
đăng bạ
bưu kiện
văn bản
phông
chế bản
đăng bộ
định ảnh
catalogue
đin
loại
lên khuôn
video
bút lục
y bạ
văn liệu
đăng ký
danh mục
độ phân giải
atlas
quí danh
giáo khoa
ma két
bách khoa thư
loại hình
các
đầu sách
lịch
sổ sách
scanner
chủng
biểu
danh sách
trương mục
đăng kí
thu hình
viết
công năng
nhận dạng
mo-rát
dược thư
tân văn
đơn
ghi hình
tướng mạo
danh tánh
tệp
hiện kim
giấy trắng mực đen
bản sao
thông tri
bảng số
thiết diện
cảnh đặc tả
phúc âm
gậy tầy
co
giáp bảng
tích kê
hợp lệ
phông chữ
video
hạng mục
thư tay
giấy ảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giấy ảnh là .