TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ứng tác" - Kho Chữ
Ứng tác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Sáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ứng tấu
tự biên tự diễn
biên
diễn xướng
trình bày
trình bầy
tấu
diễn tấu
trình tấu
trứ tác
diễn xuất
tự biên
biên kịch
độc tấu
trước tác
thao diễn
hoạt cảnh
Ví dụ
"Hát giao duyên ứng tác"
"Bài thơ ứng tác"
ứng tác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ứng tác là .