TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ứng tấu" - Kho Chữ
Ứng tấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chơi nhạc theo cảm hứng mới nảy sinh, không theo bản nhạc viết sẵn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ứng tác
diễn tấu
tấu
trình tấu
độc tấu
tự biên tự diễn
tự biên
độc tấu
vũ điệu
trình bày
trình bầy
diễn xướng
độc tấu
tổ khúc
Ví dụ
"Ứng tấu nhạc jazz"
"Biểu diễn theo lối ứng tấu"
ứng tấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ứng tấu là .