TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chính kịch" - Kho Chữ
Chính kịch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Loại hình kịch có cả nhân tố bi kịch và nhân tố hài kịch, nội dung biểu hiện mâu thuẫn phức tạp và sự xung đột giữa nhân tố bi và nhân tố hài, nhưng cuối cùng có thể đi đến một sự giải quyết mâu thuẫn ở một mức độ nhất định.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bi hài kịch
bi kịch
hí kịch
bi hài kịch
hý kịch
hài kịch
hí khúc
hý khúc
mê-lô
melo
diễn ca
ca kịch
ô-pê-ra
hoạt kịch
màn kịch
vở
biên kịch
opera
vũ kịch
tấn
vũ kịch
tạp kỹ
tấn
tạp kĩ
rối
trình thức
biên
độc tấu
tiểu phẩm
nhân vật
văn nghệ
màn
mô típ
múa rối
biên kịch
diễn xuất
tấu
sân khấu
bình bán
hát bội
diễn ca
điệu
xiếc
hình thái
cảnh
tổ khúc
tiểu phẩm
dàn cảnh
hoạt cảnh
văn chương
then
chính kịch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chính kịch là .