TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bài bông" - Kho Chữ
Bài bông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Điệu múa cổ thường được diễn trong các buổi yến tiệc, đình đám thời trước, người múa (là nữ) xếp thành hàng sáu hoặc bốn, vừa múa vừa hát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ba lê
vũ
điệu
bá trạo
hát bội
tuồng
múa
hát tuồng
hát khách
vũ điệu
vũ đạo
vũ kịch
vũ khúc
xoè
thoát y vũ
múa lân
hát bắc
vũ kịch
trình thức
vũ công
ca trù
hát văn
rối nước
xuân nữ
rumba
diễn ca
rum-ba
chèo
ca
ô-pê-ra
nói lối
múa sư tử
văn nghệ
Ví dụ
"Múa bài bông"
bài bông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bài bông là .