TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "múa sư tử" - Kho Chữ
Múa sư tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nghệ thuật múa dân gian Á Đông có nguồn gốc từ Trung Quốc, gồm ông địa, người múa (có thể là một hoặc hai người) núp mình trong hình con sư tử múa theo nhịp trống, thường biểu diễn trong các dịp Tết, lễ hội.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
múa lân
vũ
xoè
chèo
bá trạo
vũ đạo
bài bông
điệu
tuồng
hát tuồng
múa sư tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với múa sư tử là .