TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thời thượng" - Kho Chữ
Thời thượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Sự ưa chuộng trong một khoảng thời gian nào đó của số đông người trong xã hội đối với một lối sống hay những kiểu sinh hoạt nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tân thời
thịnh hành
thời trang
mốt
mới
model
điệu đà
ăn chơi
mô-đen
đắt
là lượt
trưởng giả
tiện nghi
xịn
thanh tân
điệu đàng
lịch sự
diện
nền
sang
mực thước
phong lưu
xúng xính
tiện
giàu sang
phong lưu
xôm
tằn tiện
sang trọng
thanh lịch
tươi
lên xe xuống ngựa
thi vị
xênh xang
thông tục
đài các
sành điệu
sung túc
điển
mô-đéc
cảnh vẻ
vừa mắt
thông tục
khá giả
trù phú
sầm uất
thi vị
tiện tặn
đỏm dáng
tùng tiệm
phồn hoa
phong vận
thanh đạm
lịch sự
hiện đại
đề huề
sang giàu
phổ thông
giản dị
chỉnh tề
bốp
tân kì
cao nhã
tân tiến
trang nhã
quí phái
đắt
khéo
ăn ngon mặc đẹp
lộng lẫy
ưa nhìn
phú quý
đèm đẹp
khảnh
Ví dụ
"Mốt thời thượng"
thời thượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thời thượng là .