TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thời trang" - Kho Chữ
Thời trang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Cách ăn mặc, trang điểm được ưa chuộng trong một thời gian nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tân thời
thời thượng
model
mốt
là lượt
ăn chơi
mô-đen
đỏm dáng
điệu đà
nền
xúng xính
diện
thịnh hành
ăn ngon mặc đẹp
xôm
điệu đàng
xênh xang
mới
mồi
diêm dúa
bốp
điển
chải chuốt
phong thái
chỉnh tề
cảnh vẻ
khéo
bảnh
lịch sự
nghiêm chỉnh
trang nhã
phong lưu
duyên dáng
tươm tất
điệu
mỹ thuật
giản dị
Ví dụ
"Nhà thiết kế thời trang"
"Ăn mặc rất thời trang"
thời trang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thời trang là .