TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoa hoét" - Kho Chữ
Hoa hoét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Anh hoa
tính từ
văn nói
có tính phô trương, hình thức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phù hoa
hào hoa
hoa mỹ
văn hoa
phô
diêm dúa
hào nhoáng
hoa mĩ
phồn hoa
mĩ miều
sộp
điệu đàng
oách
cảnh vẻ
hoa lệ
hiển hách
hay ho
mẽ
huy hoàng
sành điệu
bốp
ưỡn ẹo
văn vẻ
tưng bừng
hách
thỗn thện
áo gấm đi đêm
bợm
phong nhã
lẫm liệt
ăn chơi
mĩ thuật
điển
ẻo lả
hơ hớ
háo sắc
mỹ thuật
bảnh
đắt
điệu đà
xinh xẻo
đèm đẹp
diện
phong lưu
khệnh khạng
khôn lỏi
xênh xang
xôm
tót vời
xịn
hào
mỹ miều
lộng lẫy
khéo
đài các
tươi hơn hớn
phôm phốp
bay bướm
đỏm
đậm nét
lẳng
bảnh bao
oai phong
bảnh choẹ
hào sảng
thiệp
thơm
lẻo
mau mắn
phong tư
phong vận
tếu
xúng xính
bốc
Ví dụ
"Lối bày biện hoa hoét"
danh từ
văn nói
hoa (nói khái quát; hàm ý chê, mỉa mai)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
anh hoa
huê
giăng hoa
đài hoa
bông
bông
tờ hoa
bao hoa
huê hồng
sói
màu
hoa
đoá
meo cau
trang
hương
hoa
hoa đăng
hoa thị
hoa lơ
cỏ rả
hơi hám
pháo bông
hoả
hoa chúc
ngoáo
hoa lợi
cây
hương hoa
quì
đài hoa
búp
trăng hoa
cây
vòi sen
cửa rả
sả
hoả hoạn
lá lảu
hoa nguyệt
hóp
danh từ
hoan lạc
đào lộn hột
vừng
bốc
chợ người
vòi hoa sen
ngáo ộp
huê lợi
đọn
hương nguyên
câu kẹo
từ thực
lễ lạt
đinh vít
hòn dái
thóc lúa
mả
hương sắc
khói
đăng hoả
nụ
hơi
gạc
ve
điều
câu kệ
lửa hương
khái niệm
cỗ áo
hơi
hát bội
hột
Ví dụ
"Hoa hoét cắm đầy nhà"
hoa hoét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoa hoét là
hoa hoét
.