TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mẽ" - Kho Chữ
Mẽ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Điều
danh từ
Vẻ tốt đẹp cố ý phô bày ra ngoài, thường là giả tạo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phù hoa
mĩ miều
vênh
vẻ
hoa mỹ
phô
hoa hoét
lồ lộ
mĩ quan
diêm dúa
cảnh vẻ
hách
mỹ miều
văn vẻ
phong tư
vênh vang
bề ngoài
mỹ quan
giỏi
lẫm liệt
phong độ
lộ liễu
hiển hách
lẳng
thỗn thện
mĩ
đẹp
bảnh choẹ
tự đắc
tự kiêu
giẻ cùi tốt mã
mỹ
hãnh diện
đèm đẹp
phong thái
một cách
oai phong
ưỡn ẹo
tô son trát phấn
dễ coi
diện
oách
tốt đẹp
thi vị
hào nhoáng
hào hoa
mỹ mãn
áo gấm đi đêm
tót vời
bắc bậc kiêu kỳ
xênh xang
bảnh
thi vị
khệnh khạng
xinh xẻo
bắc bậc kiêu kì
đẹp mặt
thẩm mĩ
xúng xính
khoé hạnh
đẹp mắt
đỏm
đẹp đẽ
hoàn mĩ
tốt
tốt
tếu
hoàn mỹ
hữu xạ tự nhiên hương
bảnh
phơi phới
khí khái
hoa mĩ
chĩnh chện
Ví dụ
"Khoe mẽ"
"Chỉ hỏi lấy mẽ thôi!"
danh từ
văn nói
dáng, vẻ bề ngoài của con người (hàm ý chê, coi thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điều
dáng vẻ
bộ dạng
mặt mũi
bộ
bộ tướng
cốt cách
mày mặt
khuôn mặt
hát bội
chiều
bản mặt
hát tuồng
mặt mày
dáng
mã
mặt mũi
mặt
dung nhan
co
mình mẩy
mặt
con
phom
cửa miệng
vày
ga men
dáng bộ
giống
mùi mẽ
hình dung
vóc dáng
dáng vóc
thớ
chớp mắt
trông mặt đặt tên
lát
vóc vạc
mõm
mỏ
chiềng
mồm
chấm
lọ nghẹ
típ
mái
thể
ma
câu kẹo
mày
dấu má
của
chừng đỗi
ma mãnh
lá mặt
tu mi
dường
ma mút
hình dáng
danh nghĩa
chữ
khái niệm
mọt sách
di hình
chân mày
chặp
bản dạng
hơi hám
sọ dừa
ve
câu kệ
giấy má
mũ chào mào
chớn
Ví dụ
"Chỉ được cái mẽ!"
mẽ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mẽ là
mẽ
.