TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hãnh diện" - Kho Chữ
Hãnh diện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cảm thấy hài lòng về điều mình cho là hơn người khác và sung sướng để lộ ra ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mát mặt
tự đắc
mở mày mở mặt
hả hê
sướng rơn
sướng
phớn phở
mát mặt
tự cao
khí khái
tự kiêu
vênh
hân hoan
tự mãn
nở mày nở mặt
hồ hởi
vui vẻ
tí tởn
sung sướng
bắc bậc kiêu kỳ
diện
thèn thẹn
hoan hỉ
hoan hỷ
vui sướng
bắc bậc kiêu kì
hớn hở
xúng xính
hí hửng
mát mày mát mặt
phơ phới
sướng
lạc nghiệp
phê
nở mặt nở mày
sảng khoái
hãnh tiến
vênh vang
phơi phới
khoái chí
khoái trá
tươi
mẽ
tươi hơn hớn
phởn phơ
ra chiều
vui chân
ưa nhìn
cao nhã
tiêu diêu
tưng bừng
hiển hách
hách
hề hề
phong nhã
cả nể
hiên ngang
mỹ mãn
tươi vui
khoan khoái
nô nức
trịch thượng
vui tươi
vui tai
vui tính
mau mắn
sành điệu
giỏi
rộn rã
dễ coi
tự phụ
đẹp lòng
xôm
đon đả
Ví dụ
"Hãnh diện với làng xóm"
"Hãnh diện vì con cái đỗ đạt"
hãnh diện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hãnh diện là .