TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hân hoan" - Kho Chữ
Hân hoan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Vui mừng, biểu lộ rõ trên nét mặt, cử chỉ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoan hỉ
hoan hỷ
vui vẻ
nở mặt nở mày
hồ hởi
hớn hở
hả hê
phớn phở
vui sướng
tí tởn
mở mày mở mặt
tươi vui
vui tươi
tươi
tươi cười
vui tính
rộn rã
hề hề
mở mặt mở mày
sướng rơn
sung sướng
nở mày nở mặt
ha ha
hí hửng
vui nhộn
vồn vã
mát mặt
hãnh diện
sướng
khoái trá
khoái chí
phơi phới
niềm nở
vui
lạc nghiệp
tở mở
sướng
tươi hơn hớn
sắc thái
tưng bừng
hăm hở
tay bắt mặt mừng
đon đả
sảng khoái
phơ phới
vui thú
mát mặt
phởn phơ
vui miệng
gày
mát mày mát mặt
vui chân
khoé hạnh
hay ho
hài
giòn giã
phúc đức
phúc
tươi tỉnh
phúc hậu
khoan khoái
mau mắn
hoà nhã
khơ khớ
thân thiện
hiền khô
hăng
hăng hái
lẳng
đề huề
hào hoa
hay hay
phong nhã
giòn
Ví dụ
"Hân hoan chào đón"
"Nét mặt đầy vẻ hân hoan"
hân hoan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hân hoan là .