TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tay bắt mặt mừng" - Kho Chữ
Tay bắt mặt mừng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả cảnh gặp gỡ vui vẻ, mừng rỡ (thường do lâu ngày mới được gặp nhau)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nở mặt nở mày
hân hoan
mở mày mở mặt
tí tởn
vui vẻ
tươi cười
hả hê
tươi
hoan hỉ
niềm nở
hớn hở
hoan hỷ
tươi vui
mở mặt mở mày
sướng rơn
vui miệng
vui sướng
vui tươi
hí hửng
vồn vã
mát mày mát mặt
nở mày nở mặt
sướng
tưng bừng
hề hề
mát mặt
may
hồ hởi
Ví dụ
"Gặp nhau tay bắt mặt mừng"
tay bắt mặt mừng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tay bắt mặt mừng là .