TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đậm nét" - Kho Chữ
Đậm nét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Được thể hiện bằng những nét rõ ràng, nổi bật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đậm
đậm đà
đặc sắc
rõ rệt
nét
đậm
văn vẻ
chềnh ềnh
chân phương
sâu sắc
phong thái
mồn một
hoa mỹ
đậm đà
lọ
mĩ miều
đẹp
khăn khẳn
hẳn hoi
vuông vắn
sáng sủa
phân minh
quang minh
lẩn mẩn
chân chỉ
tẳn mẳn
ràng ràng
khúc chiết
minh triết
ấn tượng
diện
vẻ
chân chất
hách
khí khái
tế nhị
mỹ miều
hắc
phô
điển
tinh tường
mĩ
hiển hách
tả chân
đỏm
sinh động
bản lĩnh
tinh xảo
rành rành
thanh thoát
xôm
nền
đượm đà
hào nhoáng
thẳng tính
chính đại quang minh
diêm dúa
thanh niên
hà khắc
đằng đằng
trực tính
thấu
hơn hớn
bảnh
nghiêm
rõ rành
thật thà
chính
lực lưỡng
thanh
sắc cạnh
hùng tráng
mạnh
thanh tú
Ví dụ
"Khắc hoạ đậm nét nhân vật"
"Mang đậm nét văn hoá dân gian"
đậm nét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đậm nét là .