TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vào sổ" - Kho Chữ
Vào sổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ghi thành mục trong sổ sách để làm bằng, để theo dõi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biên
bút lục
sổ sách
ghi chép
ghi
ghi danh
hạch toán
ghi
kế toán
ghi danh
kê
liệt kê
chi thu
biểu
hạch toán kế toán
học bạ
danh mục
ghi âm
lịch
khoá sổ
ghi chú
trương mục
viết
trương mục
biên bản
sử liệu
thống kê
tính sổ
báo danh
y bạ
văn bản
ghi hình
thu thanh
đăng ký
văn bản
chép
bảng số
điểm danh
thư mục
đề
tính toán
văn kiện
khoản
dao động đồ
thư mục
bấm
mục lục
hồ sơ
điền
đăng bạ
danh sách
đầu vào
tổng chi
đăng kí
đăng bộ
tài liệu
số liệu
các
biểu thống kê
kết toán
tốc ký
giáo khoa
điểm
dao động kí
hạng mục
đề pa
catalogue
đánh số
lịch
dự toán
báo biểu
tham chiếu
sổ tay
trích ngang
Ví dụ
"Vào sổ toàn bộ những khoản thu chi trong tháng"
vào sổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vào sổ là .