TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dữ liệu" - Kho Chữ
Dữ liệu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Số liệu
danh từ
Những thông tin như văn bản, số liệu, âm thanh, hình ảnh, v.v. được biểu diễn trong máy tính dưới dạng quy ước, nhằm tạo sự dễ dàng cho việc lưu trữ, xử lí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dữ kiện
input
tin
số liệu
tài nguyên
thông tin
ghi
tư liệu
thống kê
sử liệu
cơ sở ngữ liệu
tài liệu
output
đầu ra
siêu tập ngữ liệu
truy xuất
bút lục
bảng số
văn bản
văn liệu
csdl
cứ liệu
hồ sơ
xml
định dạng
vật mang
biểu thống kê
trương mục
dự trữ
đọc
tình tiết
catalogue
dữ kiện
biểu
xử lí
biểu mẫu
loại
chi tiết
thông tri
tính liệu
trường độ
tính danh
các
tệp
văn kiện
danh mục
xử lý
lượng
báo biểu
đầu ra
dát
audio
con số
máy tính
số lượng
dẫn chứng
báo danh
ứng dụng
bộ duyệt
loại thể
thư mục
đếm
ghi hình
loại hình
điện toán đám mây
văn bản
mô tả
liệt kê
bách khoa thư
tính toán
thư mục
download
tiêu hao
danh từ
Số liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
số liệu
dân số
biểu thống kê
sĩ số
dữ kiện
tài liệu
biểu
điểm
thông tin
sổ sách
sử liệu
sản lượng
số thành
bảng số
tổng số
danh sách
con số
nội vụ
trù tính
đáp số
liệt kê
truy xuất
tính
kể
thống kê
tổng thu
tổng quát
trích ngang
bách phân
danh mục
tổng chi
so đo
điểm số
số lượng
nghiệm số
đầu ra
dự toán
quân số
tổng ngân sách
tích
y bạ
sơ yếu
giáp bảng
lượng
cung
số báo danh
chi thu
tính liệu
đương cuộc
tính toán
tịnh
trù liệu
niên biểu
loan giá
vận trù
căn hộ
con số
hàm số
văn liệu
văn bản
tự vị
catalogue
tính toán
công quả
sân siu
thiết bị đầu cuối
chấm
từ vựng
văn kiện
tính danh
toàn văn
nghiệm
đề pa
đếm
Ví dụ
"Dữ liệu điều tra dân số"
dữ liệu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dữ liệu là
dữ liệu
.