TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dữ kiện" - Kho Chữ
Dữ kiện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đáp số
danh từ
Điều được thừa nhận hoặc đã biết, được dựa vào để lập luận, để nghiên cứu, tìm tòi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dữ liệu
cứ liệu
dẫn chứng
chứng lý
sử liệu
tư liệu
tin
input
xác minh
thông tin
tài liệu
văn liệu
nói có sách mách có chứng
chi tiết
tình tiết
nhẽ
tham chiếu
nghiệm
đích xác
nội vụ
luận chứng
output
dữ liệu
truy xuất
số liệu
logic
bút lục
trương mục
nhận xét
thống kê
tài nguyên
logic
minh xác
văn kiện
loại
viện dẫn
đương cuộc
hồ sơ
kết luận
yêu cầu
dát
văn bản
xác nhận
kết luận
công quả
liệu
siêu tập ngữ liệu
liệu
logic
đơn cử
đầu ra
cơ sở ngữ liệu
nhận xét
tính liệu
lời
tính danh
lời giải
catalogue
chìa khoá
thông tri
đầu ra
bách khoa thư
xml
thu hoạch
việc
vật mang
điểm
chuẩn xác
lí sự
mẹo
nghiệm thu
các
thông lệ
danh từ
Điều coi như đã biết trước, được dựa vào để tìm những cái chưa biết trong bài toán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đáp số
đố
gợi chuyện
dữ liệu
giải
thông tin
ẩn số
truy xuất
nội vụ
tài liệu
trù liệu
dự đoán
công quả
giải đáp
trù tính
số liệu
sử liệu
đương cuộc
tính toán
nghiệm
trả lời
trích ngang
tích
đáp án
dự tính
tổng quát
tính
số thành
tin tức
vận trù
con đẻ
thiết bị đầu cuối
liệu
nghiệm số
đề pa
lời giải
tính toán
dự toán
ý đồ
khái quát hoá
so đo
biểu thống kê
sơ yếu
đúc rút
công năng
logic
bách phân
tự vị
sêu tết
chìa khoá
giải mã
tính liệu
căn hộ
tổng thuật
điểm số
loan giá
đầu ra
bách khoa thư
chiết tự
tin vắn
khoá
danh mục
con số
luồng
hd
bảng số
hàm số
hư
nhận xét
thương
hỏi đáp
đánh giá
chân giá trị
Ví dụ
"Dựa vào các dữ kiện đã cho để tìm ra đáp số"
dữ kiện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dữ kiện là
dữ kiện
.