TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trúng giá" - Kho Chữ
Trúng giá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) bán được với giá cao hơn hẳn mức bình thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
được giá
chào giá
báo giá
ăn giá
thời giá
trị giá
cao giá
giá bìa
đơn giá
định giá
khung giá
làm giá
đánh giá
yết giá
chân giá trị
loan giá
lấy
đánh giá
giá trị
cao độ
so đo
công quả
trù tính
điểm số
chấm
phẩm cấp
bách phân
số thành
cao tốc
tính toán
đặt cược
trích
cif
căn hộ
hàng
phúc âm
hàng
trù liệu
dự đoán
công nhật
sân siu
nghiệm
đáp số
đánh
gam
quan tiền
tích
thông tin
doanh lợi
model
dự toán
chi phí
xin
tính toán
sản lượng
đa cấp
hạn ngạch
thương
công năng
đầu ra
luồng
hơn thiệt
khai phương
dự toán
ý đồ
tính
yêu cầu
hd
gợi chuyện
vận trù
doanh số
ẩn số
dữ kiện
tính liệu
Ví dụ
"Cà phê năm nay trúng giá"
trúng giá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trúng giá là .