TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giá bìa" - Kho Chữ
Giá bìa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giá sách, được in trên bìa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
báo giá
chào giá
đơn giá
thời giá
khung giá
trúng giá
trị giá
định giá
ăn giá
yết giá
loan giá
làm giá
yết giá
chân giá trị
cif
danh mục
chi phí
đánh giá
đầu sách
co
hạng mục
giá trị
được giá
catalogue
hd
đánh giá
giáo khoa
cao giá
model
tổng chi
tiêu đề
quí danh
liệt kê
biểu
số liệu
dự toán
lấy
bản in thử
thiết bị đầu cuối
chủng
sổ sách
so đo
giấy đánh máy
sử liệu
căn hộ
hàng
trù tính
khoản
tự vị
chấm
bách phân
đơn
xml
sản lượng
tổng ngân sách
số thành
yêu cầu
điểm số
mo-rát
hạn ngạch
loại
biên dịch
lộ phí
đề pa
atlas
toàn văn
quan tiền
bách khoa thư
công quả
thông tin
tịnh
phụ chú
phẩm cấp
bưu phí
Ví dụ
"Sách bán đúng giá bìa"
giá bìa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giá bìa là .